TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

螺旋曲面

luóxuánqūmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LOA TOÀN KHÚC DIỆN

螺旋曲面 nghĩa là bề mặt xoắn ốc.

Nghĩa của 螺旋曲面

luóxuánqūmiàn

LOA TOÀN KHÚC DIỆN
  1. Bề mặt xoắn ốc

Câu hỏi thường gặp

螺旋曲面 nghĩa là gì?

螺旋曲面 (luóxuánqūmiàn) nghĩa là bề mặt xoắn ốc.

螺旋曲面 đọc thế nào?

螺旋曲面 đọc là luóxuánqūmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 螺旋曲面 là gì?

Âm Hán Việt của 螺旋曲面 là "loa toàn khúc diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.