螺线管 (luóxiànguǎn) nghĩa là cuộn dây điện từ, cuộn dây.
螺线管 đọc thế nào?
螺线管 đọc là luóxiànguǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 螺线管 là gì?
Âm Hán Việt của 螺线管 là "loa tuyến quản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.