TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蟠桃

pántáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀN ĐÀO

蟠桃 nghĩa là quả đào dẹt.

Nghĩa của 蟠桃

pántáo

BÀN ĐÀODanh từ
  1. Quả đào dẹt (còn gọi là đào Saturn hoặc đào donut)
  2. Đào trường sinh được Tây Vương Mẫu 西王母 cất giữ

Câu hỏi thường gặp

蟠桃 nghĩa là gì?

蟠桃 (pántáo) nghĩa là quả đào dẹt.

蟠桃 đọc thế nào?

蟠桃 đọc là pántáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 蟠桃 là gì?

Âm Hán Việt của 蟠桃 là "bàn đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.