TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蟪蛄不知春秋

huìgūbùzhīchūnqiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUỆ CÔ BẤT TRI XUÂN THU

蟪蛄不知春秋 nghĩa là Ve sầu ngắn ngày không biết xuân thu; nghĩa bóng: chỉ thấy một phần nhỏ của bức tranh lớn.

Nghĩa của 蟪蛄不知春秋

huìgūbùzhīchūnqiū

HUỆ CÔ BẤT TRI XUÂN THU
  1. nghĩa đen Ve sầu ngắn ngày không biết xuân thu; nghĩa bóng: chỉ thấy một phần nhỏ của bức tranh lớn

Câu hỏi thường gặp

蟪蛄不知春秋 nghĩa là gì?

蟪蛄不知春秋 (huìgūbùzhīchūnqiū) nghĩa là Ve sầu ngắn ngày không biết xuân thu; nghĩa bóng: chỉ thấy một phần nhỏ của bức tranh lớn.

蟪蛄不知春秋 đọc thế nào?

蟪蛄不知春秋 đọc là huìgūbùzhīchūnqiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 蟪蛄不知春秋 là gì?

Âm Hán Việt của 蟪蛄不知春秋 là "huệ cô bất tri xuân thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.