蟹
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 蠏
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 19 Cấu tạo: ⿱解虫 Mọi âm Hán Việt của chữ: giải
蟹 nghĩa là cua.
Nghĩa của 蟹
xiè
GIẢI- Cua
xiè
GIẢIphồn thể 蠏- Biến thể của 蟹 (xiè)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蟹
Đồng nghĩa
Từ ghép có 蟹
Thành ngữ có 蟹
- 虾兵蟹将 — Lính tôm tướng cua (trong thần thoại hoặc tiểu thuyết, là đội quân của Long Vương biển Đông)
Câu hỏi thường gặp
蟹 nghĩa là gì?
蟹 (xiè) nghĩa là cua.
蟹 đọc thế nào?
蟹 đọc là xiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 蟹 là gì?
Âm Hán Việt của 蟹 là "giải".