Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142Số nét: 17Mọi âm Hán Việt của chữ: mãnh, mãng
蠎 nghĩa là Biến thể cũ của 蟒 (mǎng).
Nghĩa của 蠎
mǎng
Biến thể cũ của 蟒 (mǎng)
Câu hỏi thường gặp
蠎 nghĩa là gì?
蠎 (mǎng) nghĩa là Biến thể cũ của 蟒 (mǎng).
蠎 đọc thế nào?
蠎 đọc là mǎng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.