TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蠓

měng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔNG
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: mông

蠓 nghĩa là con châu chấu, con dĩn.

Nghĩa của 蠓

měng

MÔNG
  1. Con châu chấu
  2. Con dĩn
  3. Con muỗi cát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蠓

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

蠓 nghĩa là gì?

蠓 (měng) nghĩa là con châu chấu, con dĩn.

蠓 đọc thế nào?

蠓 đọc là měng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蠓 là gì?

Âm Hán Việt của 蠓 là "mông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.