TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蠕变

rúbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠕變

Âm Hán Việt NHU BIẾN

蠕变 nghĩa là biến dạng chậm.

Nghĩa của 蠕变

rúbiàn

NHU BIẾNĐộng từphồn thể 蠕變
  1. Biến dạng chậm (khoa học vật liệu)

Câu hỏi thường gặp

蠕变 nghĩa là gì?

蠕变 (rúbiàn) nghĩa là biến dạng chậm.

蠕变 đọc thế nào?

蠕变 đọc là rúbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蠕变 là gì?

Âm Hán Việt của 蠕变 là "nhu biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.