TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蠕动

rúdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠕動

Âm Hán Việt NHU ĐỘNG

蠕动 nghĩa là ngọ nguậy, quằn quại.

Nghĩa của 蠕动

rúdòng

NHU ĐỘNGĐộng từ, Danh từphồn thể 蠕動
  1. Ngọ nguậy
  2. Quằn quại
  3. Nhu động (chuyển động dạng sóng của thành ruột)

Câu hỏi thường gặp

蠕动 nghĩa là gì?

蠕动 (rúdòng) nghĩa là ngọ nguậy, quằn quại.

蠕动 đọc thế nào?

蠕动 đọc là rúdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蠕动 là gì?

Âm Hán Việt của 蠕动 là "nhu động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.