TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蠕滑

rúhuá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHU HOẠT

蠕滑 nghĩa là trượt dẻo.

Nghĩa của 蠕滑

rúhuá

NHU HOẠT
  1. Trượt dẻo (cơ học ma sát)

Câu hỏi thường gặp

蠕滑 nghĩa là gì?

蠕滑 (rúhuá) nghĩa là trượt dẻo.

蠕滑 đọc thế nào?

蠕滑 đọc là rúhuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 蠕滑 là gì?

Âm Hán Việt của 蠕滑 là "nhu hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.