TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蠢蠢欲动

chǔnchǔnyùdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠢蠢欲動

Âm Hán Việt XUẨN XUẨN DỤC ĐỘNG

蠢蠢欲动 nghĩa là bắt đầu hành động, trở nên bồn chồn.

Nghĩa của 蠢蠢欲动

chǔnchǔnyùdòng

XUẨN XUẨN DỤC ĐỘNGCụm từphồn thể 蠢蠢欲動
  1. thành ngữ Bắt đầu hành động
  2. Trở nên bồn chồn
  3. Trở nên đe dọa

Câu hỏi thường gặp

蠢蠢欲动 nghĩa là gì?

蠢蠢欲动 (chǔnchǔnyùdòng) nghĩa là bắt đầu hành động, trở nên bồn chồn.

蠢蠢欲动 đọc thế nào?

蠢蠢欲动 đọc là chǔnchǔnyùdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蠢蠢欲动 là gì?

Âm Hán Việt của 蠢蠢欲动 là "xuẩn xuẩn dục động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.