蠢蠢欲动 nghĩa là bắt đầu hành động, trở nên bồn chồn.
Nghĩa của 蠢蠢欲动
chǔnchǔnyùdòng
XUẨN XUẨN DỤC ĐỘNGCụm từphồn thể 蠢蠢欲動
thành ngữ Bắt đầu hành động
Trở nên bồn chồn
Trở nên đe dọa
Câu hỏi thường gặp
蠢蠢欲动 nghĩa là gì?
蠢蠢欲动 (chǔnchǔnyùdòng) nghĩa là bắt đầu hành động, trở nên bồn chồn.
蠢蠢欲动 đọc thế nào?
蠢蠢欲动 đọc là chǔnchǔnyùdòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 蠢蠢欲动 là gì?
Âm Hán Việt của 蠢蠢欲动 là "xuẩn xuẩn dục động".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.