TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蠢货

chǔnhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠢貨

Âm Hán Việt XUẨN HÓA

蠢货 nghĩa là kẻ đần, ngu ngốc.

Nghĩa của 蠢货

chǔnhuò

XUẨN HÓADanh từphồn thể 蠢貨
  1. Kẻ đần
  2. Ngu ngốc
  3. Đần độn
  4. Ngớ ngẩn
  5. Ngu xuẩn

Câu hỏi thường gặp

蠢货 nghĩa là gì?

蠢货 (chǔnhuò) nghĩa là kẻ đần, ngu ngốc.

蠢货 đọc thế nào?

蠢货 đọc là chǔnhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 蠢货 là gì?

Âm Hán Việt của 蠢货 là "xuẩn hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.