TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蠲

juān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYÊN
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 23 Mọi âm Hán Việt của chữ: quyên

蠲 nghĩa là khấu trừ, cho thấy.

Nghĩa của 蠲

juān

QUYÊN
  1. Khấu trừ
  2. Cho thấy
  3. Sáng sủa và sạch sẽ
  4. Con đom đóm
  5. Con rết nhỏ
  6. Con cuốn chiếu

Từ ghép có 蠲

Thành ngữ có 蠲

Câu hỏi thường gặp

蠲 nghĩa là gì?

蠲 (juān) nghĩa là khấu trừ, cho thấy.

蠲 đọc thế nào?

蠲 đọc là juān (pinyin).

Âm Hán Việt của 蠲 là gì?

Âm Hán Việt của 蠲 là "quyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.