TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蠲免

juānmiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYÊN MIỄN

蠲免 nghĩa là miễn cho ai đó, ân xá ai đó.

Nghĩa của 蠲免

juānmiǎn

QUYÊN MIỄNĐộng từ
  1. Miễn cho ai đó (hình phạt, thuế má, v.v.)
  2. Ân xá ai đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蠲免

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

蠲免 nghĩa là gì?

蠲免 (juānmiǎn) nghĩa là miễn cho ai đó, ân xá ai đó.

蠲免 đọc thế nào?

蠲免 đọc là juānmiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蠲免 là gì?

Âm Hán Việt của 蠲免 là "quyên miễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.