TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蠲租

juānzū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYÊN TÔ

蠲租 nghĩa là Miễn tiền thuê hoặc thuế.

Nghĩa của 蠲租

juānzū

QUYÊN TÔ
  1. Miễn tiền thuê hoặc thuế

Câu hỏi thường gặp

蠲租 nghĩa là gì?

蠲租 (juānzū) nghĩa là Miễn tiền thuê hoặc thuế.

蠲租 đọc thế nào?

蠲租 đọc là juānzū (pinyin).

Âm Hán Việt của 蠲租 là gì?

Âm Hán Việt của 蠲租 là "quyên tô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.