TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蠲苛

juānkē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYÊN HÀ

蠲苛 nghĩa là bãi bỏ luật lệ, thuế má hà khắc.

Nghĩa của 蠲苛

juānkē

QUYÊN HÀ
  1. Bãi bỏ luật lệ, thuế má hà khắc, v.v.

Câu hỏi thường gặp

蠲苛 nghĩa là gì?

蠲苛 (juānkē) nghĩa là bãi bỏ luật lệ, thuế má hà khắc.

蠲苛 đọc thế nào?

蠲苛 đọc là juānkē (pinyin).

Âm Hán Việt của 蠲苛 là gì?

Âm Hán Việt của 蠲苛 là "quyên hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.