TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蠲除

juānchú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYÊN TRỪ

蠲除 nghĩa là miễn trừ, tránh.

Nghĩa của 蠲除

juānchú

QUYÊN TRỪ
  1. Miễn trừ
  2. Tránh
  3. Chuộc

Thành ngữ có 蠲除

Câu hỏi thường gặp

蠲除 nghĩa là gì?

蠲除 (juānchú) nghĩa là miễn trừ, tránh.

蠲除 đọc thế nào?

蠲除 đọc là juānchú (pinyin).

Âm Hán Việt của 蠲除 là gì?

Âm Hán Việt của 蠲除 là "quyên trừ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.