蠹众木折 nghĩa là Hiểm họa xuất hiện khi tồn tại nhiều yếu tố gây hại.
Nghĩa của 蠹众木折
dùzhòngmùzhé
ĐỐ CHÚNG MỘC CHIẾTphồn thể 蠹眾木折
thành ngữ Hiểm họa xuất hiện khi tồn tại nhiều yếu tố gây hại.
Câu hỏi thường gặp
蠹众木折 nghĩa là gì?
蠹众木折 (dùzhòngmùzhé) nghĩa là Hiểm họa xuất hiện khi tồn tại nhiều yếu tố gây hại.
蠹众木折 đọc thế nào?
蠹众木折 đọc là dùzhòngmùzhé (pinyin).
Âm Hán Việt của 蠹众木折 là gì?
Âm Hán Việt của 蠹众木折 là "đố chúng mộc chiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.