TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血压计

xuèyājì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 血壓計

Âm Hán Việt HUYẾT ÁP KẾ

血压计 nghĩa là máy đo huyết áp.

Nghĩa của 血压计

xuèyājì

HUYẾT ÁP KẾDanh từphồn thể 血壓計
  1. Máy đo huyết áp

Câu hỏi thường gặp

血压计 nghĩa là gì?

血压计 (xuèyājì) nghĩa là máy đo huyết áp.

血压计 đọc thế nào?

血压计 đọc là xuèyājì (pinyin).

Âm Hán Việt của 血压计 là gì?

Âm Hán Việt của 血压计 là "huyết áp kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.