血口喷人 nghĩa là phun máu người, vu khống độc địa, tấn công ác ý.
Nghĩa của 血口喷人
xuèkǒupēnrén
HUYẾT KHẨU PHÚN NHÂNCụm từphồn thể 血口噴人
Phun máu người (thành ngữ); vu khống độc địa
Tấn công ác ý
Câu hỏi thường gặp
血口喷人 nghĩa là gì?
血口喷人 (xuèkǒupēnrén) nghĩa là phun máu người, vu khống độc địa, tấn công ác ý.
血口喷人 đọc thế nào?
血口喷人 đọc là xuèkǒupēnrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 血口喷人 là gì?
Âm Hán Việt của 血口喷人 là "huyết khẩu phún nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.