血吸虫
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 血吸蟲
血吸虫 nghĩa là sán máng.
Nghĩa của 血吸虫
xuèxīchóng
HUYẾT HẤP TRÙNGDanh từphồn thể 血吸蟲- Sán máng
Từ ghép có 血吸虫
Câu hỏi thường gặp
血吸虫 nghĩa là gì?
血吸虫 (xuèxīchóng) nghĩa là sán máng.
血吸虫 đọc thế nào?
血吸虫 đọc là xuèxīchóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 血吸虫 là gì?
Âm Hán Việt của 血吸虫 là "huyết hấp trùng".