TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血塞

xuèsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYẾT TẮC

血塞 nghĩa là tắc nghẽn máu.

Nghĩa của 血塞

xuèsè

HUYẾT TẮC
  1. Tắc nghẽn máu

Câu hỏi thường gặp

血塞 nghĩa là gì?

血塞 (xuèsè) nghĩa là tắc nghẽn máu.

血塞 đọc thế nào?

血塞 đọc là xuèsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 血塞 là gì?

Âm Hán Việt của 血塞 là "huyết tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.