TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血拼

xuèpīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYẾT BÍNH

血拼 nghĩa là Mua sắm như một thú vui.

Nghĩa của 血拼

xuèpīn

HUYẾT BÍNHĐộng từ
  1. từ mượn Mua sắm như một thú vui

Câu hỏi thường gặp

血拼 nghĩa là gì?

血拼 (xuèpīn) nghĩa là Mua sắm như một thú vui.

血拼 đọc thế nào?

血拼 đọc là xuèpīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 血拼 là gì?

Âm Hán Việt của 血拼 là "huyết bính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.