TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血气之勇

xuèqìzhīyǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 血氣之勇

Âm Hán Việt HUYẾT KHÍ CHI DŨNG

血气之勇 nghĩa là Dũng khí sinh ra từ cảm xúc kích động.

Nghĩa của 血气之勇

xuèqìzhīyǒng

HUYẾT KHÍ CHI DŨNGCụm từphồn thể 血氣之勇
  1. thành ngữ Dũng khí sinh ra từ cảm xúc kích động

Câu hỏi thường gặp

血气之勇 nghĩa là gì?

血气之勇 (xuèqìzhīyǒng) nghĩa là Dũng khí sinh ra từ cảm xúc kích động.

血气之勇 đọc thế nào?

血气之勇 đọc là xuèqìzhīyǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 血气之勇 là gì?

Âm Hán Việt của 血气之勇 là "huyết khí chi dũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.