Tràn đầy nhựa sống (thành ngữ); trẻ trung và mạnh mẽ
Câu hỏi thường gặp
血气方刚 nghĩa là gì?
血气方刚 (xuèqìfānggāng) nghĩa là tràn đầy nhựa sống.
血气方刚 đọc thế nào?
血气方刚 đọc là xuèqìfānggāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 血气方刚 là gì?
Âm Hán Việt của 血气方刚 là "huyết khí phương cương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.