血氧含量 (xuèyǎnghánliàng) nghĩa là mức oxy trong máu.
血氧含量 đọc thế nào?
血氧含量 đọc là xuèyǎnghánliàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 血氧含量 là gì?
Âm Hán Việt của 血氧含量 là "huyết dưỡng hàm lượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.