TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血氧量

xuèyǎngliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYẾT DƯỠNG LƯỢNG

血氧量 nghĩa là mức oxy trong máu.

Nghĩa của 血氧量

xuèyǎngliàng

HUYẾT DƯỠNG LƯỢNG
  1. Mức oxy trong máu

Câu hỏi thường gặp

血氧量 nghĩa là gì?

血氧量 (xuèyǎngliàng) nghĩa là mức oxy trong máu.

血氧量 đọc thế nào?

血氧量 đọc là xuèyǎngliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 血氧量 là gì?

Âm Hán Việt của 血氧量 là "huyết dưỡng lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.