TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血汗

xuèhàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYẾT HÃN

血汗 nghĩa là lao động vất vả.

Nghĩa của 血汗

xuèhàn

HUYẾT HÃNDanh từ
  1. nghĩa bóng Mồ hôi và công sức; lao động vất vả

Từ ghép có 血汗

Câu hỏi thường gặp

血汗 nghĩa là gì?

血汗 (xuèhàn) nghĩa là lao động vất vả.

血汗 đọc thế nào?

血汗 đọc là xuèhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 血汗 là gì?

Âm Hán Việt của 血汗 là "huyết hãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.