TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血汗钱

xuèhànqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 血汗錢

Âm Hán Việt HUYẾT HÃN TIỀN

血汗钱 nghĩa là Tiền mồ hôi nước mắt.

Nghĩa của 血汗钱

xuèhànqián

HUYẾT HÃN TIỀNDanh từphồn thể 血汗錢
  1. Tiền mồ hôi nước mắt

Câu hỏi thường gặp

血汗钱 nghĩa là gì?

血汗钱 (xuèhànqián) nghĩa là Tiền mồ hôi nước mắt.

血汗钱 đọc thế nào?

血汗钱 đọc là xuèhànqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 血汗钱 là gì?

Âm Hán Việt của 血汗钱 là "huyết hãn tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.