血泊
giọng máy của trình duyệt
血泊 nghĩa là vũng máu.
Nghĩa của 血泊
xuèpō
Danh từ- Vũng máu
Câu hỏi thường gặp
血泊 nghĩa là gì?
血泊 (xuèpō) nghĩa là vũng máu.
血泊 đọc thế nào?
血泊 đọc là xuèpō (pinyin).
血泊 nghĩa là vũng máu.
血泊 (xuèpō) nghĩa là vũng máu.
血泊 đọc là xuèpō (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.