TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血泪

xuèlèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 血淚

Âm Hán Việt HUYẾT LỆ

血泪 nghĩa là nước mắt máu, máu và nước mắt.

Nghĩa của 血泪

xuèlèi

HUYẾT LỆDanh từphồn thể 血淚
  1. Nước mắt máu (biểu tượng của đau khổ tột cùng)
  2. Máu và nước mắt

Từ ghép có 血泪

Câu hỏi thường gặp

血泪 nghĩa là gì?

血泪 (xuèlèi) nghĩa là nước mắt máu, máu và nước mắt.

血泪 đọc thế nào?

血泪 đọc là xuèlèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 血泪 là gì?

Âm Hán Việt của 血泪 là "huyết lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.