TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血泪史

xuèlèishǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 血淚史

Âm Hán Việt HUYẾT LỆ SỬ
Lượng từ đi kèm: 部 (bù)

血泪史 nghĩa là Lịch sử đầy đau khổ.

Nghĩa của 血泪史

xuèlèishǐ

HUYẾT LỆ SỬDanh từphồn thể 血淚史
  1. ví dụ Lịch sử đầy đau khổ
  2. Câu chuyện đau lòng

Câu hỏi thường gặp

血泪史 nghĩa là gì?

血泪史 (xuèlèishǐ) nghĩa là Lịch sử đầy đau khổ.

血泪史 đọc thế nào?

血泪史 đọc là xuèlèishǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 血泪史 là gì?

Âm Hán Việt của 血泪史 là "huyết lệ sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.