TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血浓于水

xuènóngyúshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 血濃於水

Âm Hán Việt HUYẾT NỒNG VU THỦY

血浓于水 nghĩa là máu đặc hơn nước.

Nghĩa của 血浓于水

xuènóngyúshuǐ

HUYẾT NỒNG VU THỦYTục ngữphồn thể 血濃於水
  1. Máu đặc hơn nước
  2. Nghĩa bóng, quan hệ ruột thịt gần gũi hơn quan hệ xã hội

Câu ví dụ với 血浓于水

  • 血浓于水。 Xuènóngyúshuǐ.Một giọt máu đào hơn ao nước lã.Tatoeba #590099

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

血浓于水 nghĩa là gì?

血浓于水 (xuènóngyúshuǐ) nghĩa là máu đặc hơn nước.

血浓于水 đọc thế nào?

血浓于水 đọc là xuènóngyúshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 血浓于水 là gì?

Âm Hán Việt của 血浓于水 là "huyết nồng vu thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.