TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血液

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xuèyè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYẾT DỊCH

血液 nghĩa là máu.

Nghĩa của 血液

xuèyè

HUYẾT DỊCHDanh từ
  1. Máu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 血液

Đồng nghĩa

Từ ghép có 血液

Câu hỏi thường gặp

血液 nghĩa là gì?

血液 (xuèyè) nghĩa là máu.

血液 đọc thế nào?

血液 đọc là xuèyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 血液 là gì?

Âm Hán Việt của 血液 là "huyết dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.