血液
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
血液 nghĩa là máu.
Nghĩa của 血液
xuèyè
HUYẾT DỊCHDanh từ- Máu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 血液
Đồng nghĩa
Từ ghép có 血液
Câu hỏi thường gặp
血液 nghĩa là gì?
血液 (xuèyè) nghĩa là máu.
血液 đọc thế nào?
血液 đọc là xuèyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 血液 là gì?
Âm Hán Việt của 血液 là "huyết dịch".