TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血液增强剂

xuèyèzēngqiángjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 血液增強劑

Âm Hán Việt HUYẾT DỊCH TĂNG CƯỜNG TỄ

血液增强剂 nghĩa là Oxyglobin.

Nghĩa của 血液增强剂

xuèyèzēngqiángjì

HUYẾT DỊCH TĂNG CƯỜNG TỄphồn thể 血液增強劑
  1. Oxyglobin

Câu hỏi thường gặp

血液增强剂 nghĩa là gì?

血液增强剂 (xuèyèzēngqiángjì) nghĩa là Oxyglobin.

血液增强剂 đọc thế nào?

血液增强剂 đọc là xuèyèzēngqiángjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 血液增强剂 là gì?

Âm Hán Việt của 血液增强剂 là "huyết dịch tăng cường tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.