TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血田

xuètián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYẾT ĐIỀN

血田 nghĩa là cánh đồng máu, chiến trường.

Nghĩa của 血田

xuètián

HUYẾT ĐIỀN
  1. Cánh đồng máu
  2. Chiến trường
  3. Nơi đầy hận thù
  4. Akeldama (cánh đồng được mua bởi Giu-đa Ích-ca-ri-ốt với 30 đồng bạc trong Ma-thi-ơ 27:7)

Câu hỏi thường gặp

血田 nghĩa là gì?

血田 (xuètián) nghĩa là cánh đồng máu, chiến trường.

血田 đọc thế nào?

血田 đọc là xuètián (pinyin).

Âm Hán Việt của 血田 là gì?

Âm Hán Việt của 血田 là "huyết điền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.