TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血癌

xuè'ái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYẾT NHAM

血癌 nghĩa là bệnh bạch cầu.

Nghĩa của 血癌

xuè'ái

HUYẾT NHAMDanh từ
  1. Bệnh bạch cầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 血癌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

血癌 nghĩa là gì?

血癌 (xuè'ái) nghĩa là bệnh bạch cầu.

血癌 đọc thế nào?

血癌 đọc là xuè'ái (pinyin).

Âm Hán Việt của 血癌 là gì?

Âm Hán Việt của 血癌 là "huyết nham".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.