TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血祭

xuèjì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYẾT TẾ

血祭 nghĩa là hiến tế máu, hiến tế động vật.

Nghĩa của 血祭

xuèjì

HUYẾT TẾ
  1. Hiến tế máu
  2. Hiến tế động vật (cho thần linh hoặc tổ tiên)

Câu hỏi thường gặp

血祭 nghĩa là gì?

血祭 (xuèjì) nghĩa là hiến tế máu, hiến tế động vật.

血祭 đọc thế nào?

血祭 đọc là xuèjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 血祭 là gì?

Âm Hán Việt của 血祭 là "huyết tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.