TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血管摄影

xuèguǎnshèyǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 血管攝影

Âm Hán Việt HUYẾT QUẢN NHIẾP ẢNH

血管摄影 nghĩa là chụp mạch máu.

Nghĩa của 血管摄影

xuèguǎnshèyǐng

HUYẾT QUẢN NHIẾP ẢNHDanh từphồn thể 血管攝影
  1. Chụp mạch máu

Câu hỏi thường gặp

血管摄影 nghĩa là gì?

血管摄影 (xuèguǎnshèyǐng) nghĩa là chụp mạch máu.

血管摄影 đọc thế nào?

血管摄影 đọc là xuèguǎnshèyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 血管摄影 là gì?

Âm Hán Việt của 血管摄影 là "huyết quản nhiếp ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.