TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血管

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xuèguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYẾT QUẢN
Lượng từ đi kèm: 根 (gēn)

血管 nghĩa là tĩnh mạch, động mạch.

Nghĩa của 血管

xuèguǎn

HUYẾT QUẢNDanh từ
  1. Tĩnh mạch
  2. Động mạch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 血管

Đồng nghĩa

Từ ghép có 血管

Câu hỏi thường gặp

血管 nghĩa là gì?

血管 (xuèguǎn) nghĩa là tĩnh mạch, động mạch.

血管 đọc thế nào?

血管 đọc là xuèguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 血管 là gì?

Âm Hán Việt của 血管 là "huyết quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.