血管
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 根 (gēn)
血管 nghĩa là tĩnh mạch, động mạch.
Nghĩa của 血管
xuèguǎn
HUYẾT QUẢNDanh từ- Tĩnh mạch
- Động mạch
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 血管
Đồng nghĩa
Từ ghép có 血管
Câu hỏi thường gặp
血管 nghĩa là gì?
血管 (xuèguǎn) nghĩa là tĩnh mạch, động mạch.
血管 đọc thế nào?
血管 đọc là xuèguǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 血管 là gì?
Âm Hán Việt của 血管 là "huyết quản".