血管粥样硬化 nghĩa là xơ vữa động mạch, xơ cứng động mạch.
Nghĩa của 血管粥样硬化
xuèguǎnzhōuyàngyìnghuà
HUYẾT QUẢN CHÚC DẠNG NGẠNH HÓAphồn thể 血管粥樣硬化
Xơ vữa động mạch
Xơ cứng động mạch
Câu hỏi thường gặp
血管粥样硬化 nghĩa là gì?
血管粥样硬化 (xuèguǎnzhōuyàngyìnghuà) nghĩa là xơ vữa động mạch, xơ cứng động mạch.
血管粥样硬化 đọc thế nào?
血管粥样硬化 đọc là xuèguǎnzhōuyàngyìnghuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 血管粥样硬化 là gì?
Âm Hán Việt của 血管粥样硬化 là "huyết quản chúc dạng ngạnh hóa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.