TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血统论

xuètǒnglùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 血統論

Âm Hán Việt HUYẾT THỐNG LUẬN

血统论 nghĩa là Phân chia giai cấp thành giai cấp vô sản và kẻ thù giai cấp tư sản, đặc biệt dùng trong Cách mạng Văn hóa.

Nghĩa của 血统论

xuètǒnglùn

HUYẾT THỐNG LUẬNphồn thể 血統論
  1. Phân chia giai cấp thành giai cấp vô sản và kẻ thù giai cấp tư sản, đặc biệt dùng trong Cách mạng Văn hóa

Câu hỏi thường gặp

血统论 nghĩa là gì?

血统论 (xuètǒnglùn) nghĩa là Phân chia giai cấp thành giai cấp vô sản và kẻ thù giai cấp tư sản, đặc biệt dùng trong Cách mạng Văn hóa.

血统论 đọc thế nào?

血统论 đọc là xuètǒnglùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 血统论 là gì?

Âm Hán Việt của 血统论 là "huyết thống luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.