血缘
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 血緣
血缘 nghĩa là huyết thống.
Nghĩa của 血缘
xuèyuán
HUYẾT DUYÊNDanh từphồn thể 血緣- Huyết thống
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 血缘
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
血缘 nghĩa là gì?
血缘 (xuèyuán) nghĩa là huyết thống.
血缘 đọc thế nào?
血缘 đọc là xuèyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 血缘 là gì?
Âm Hán Việt của 血缘 là "huyết duyên".