血缘关系 nghĩa là quan hệ huyết thống, quan hệ máu mủ.
Nghĩa của 血缘关系
xuèyuánguānxì
HUYẾT DUYÊN QUAN HỆphồn thể 血緣關係
Quan hệ huyết thống; quan hệ máu mủ
Câu hỏi thường gặp
血缘关系 nghĩa là gì?
血缘关系 (xuèyuánguānxì) nghĩa là quan hệ huyết thống, quan hệ máu mủ.
血缘关系 đọc thế nào?
血缘关系 đọc là xuèyuánguānxì (pinyin).
Âm Hán Việt của 血缘关系 là gì?
Âm Hán Việt của 血缘关系 là "huyết duyên quan hệ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.