血肉模糊 nghĩa là Bị tổn thương nghiêm trọng hoặc bị cắt xẻo.
Nghĩa của 血肉模糊
xuèròumóhu
HUYẾT NHỤC MÔ HỒ
thành ngữ Bị tổn thương nghiêm trọng hoặc bị cắt xẻo
Câu hỏi thường gặp
血肉模糊 nghĩa là gì?
血肉模糊 (xuèròumóhu) nghĩa là Bị tổn thương nghiêm trọng hoặc bị cắt xẻo.
血肉模糊 đọc thế nào?
血肉模糊 đọc là xuèròumóhu (pinyin).
Âm Hán Việt của 血肉模糊 là gì?
Âm Hán Việt của 血肉模糊 là "huyết nhục mô hồ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.