thành ngữ Thịt và máu bay tứ tung; cảnh tượng thảm khốc
Câu hỏi thường gặp
血肉横飞 nghĩa là gì?
血肉横飞 (xuèròu héngfēi) nghĩa là cảnh tượng thảm khốc.
血肉横飞 đọc thế nào?
血肉横飞 đọc là xuèròu héngfēi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.