TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血脉偾张

xuèmàifènzhāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 血脈僨張

Âm Hán Việt HUYẾT MẠCH PHẪN TRƯƠNG

血脉偾张 nghĩa là mạch máu phồng to, máu chảy nhanh hơn, phấn khích.

Nghĩa của 血脉偾张

xuèmàifènzhāng

HUYẾT MẠCH PHẪN TRƯƠNGphồn thể 血脈僨張
  1. nghĩa đen, thành ngữ Mạch máu phồng to
  2. nghĩa bóng Máu chảy nhanh hơn; phấn khích

Câu hỏi thường gặp

血脉偾张 nghĩa là gì?

血脉偾张 (xuèmàifènzhāng) nghĩa là mạch máu phồng to, máu chảy nhanh hơn, phấn khích.

血脉偾张 đọc thế nào?

血脉偾张 đọc là xuèmàifènzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 血脉偾张 là gì?

Âm Hán Việt của 血脉偾张 là "huyết mạch phẫn trương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.