血脉偾张 nghĩa là mạch máu phồng to, máu chảy nhanh hơn, phấn khích.
Nghĩa của 血脉偾张
xuèmàifènzhāng
HUYẾT MẠCH PHẪN TRƯƠNGphồn thể 血脈僨張
nghĩa đen, thành ngữ Mạch máu phồng to
nghĩa bóng Máu chảy nhanh hơn; phấn khích
Câu hỏi thường gặp
血脉偾张 nghĩa là gì?
血脉偾张 (xuèmàifènzhāng) nghĩa là mạch máu phồng to, máu chảy nhanh hơn, phấn khích.
血脉偾张 đọc thế nào?
血脉偾张 đọc là xuèmàifènzhāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 血脉偾张 là gì?
Âm Hán Việt của 血脉偾张 là "huyết mạch phẫn trương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.