TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血账

xuèzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 血賬

Âm Hán Việt HUYẾT TRƯỚNG

血账 nghĩa là món nợ máu.

Nghĩa của 血账

xuèzhàng

HUYẾT TRƯỚNGphồn thể 血賬
  1. Món nợ máu (sau khi giết người)

Câu hỏi thường gặp

血账 nghĩa là gì?

血账 (xuèzhàng) nghĩa là món nợ máu.

血账 đọc thế nào?

血账 đọc là xuèzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 血账 là gì?

Âm Hán Việt của 血账 là "huyết trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.