TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血路

xuèlù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYẾT LỘ

血路 nghĩa là Thoát thân trong tuyệt vọng (khỏi chiến trường).

Nghĩa của 血路

xuèlù

HUYẾT LỘDanh từ
  1. Thoát thân trong tuyệt vọng (khỏi chiến trường)
  2. Mở đường máu ra khỏi chiến trường

Câu hỏi thường gặp

血路 nghĩa là gì?

血路 (xuèlù) nghĩa là Thoát thân trong tuyệt vọng (khỏi chiến trường).

血路 đọc thế nào?

血路 đọc là xuèlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 血路 là gì?

Âm Hán Việt của 血路 là "huyết lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.