TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血雉

xuězhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYẾT TRĨ

血雉 nghĩa là gà lôi máu.

Nghĩa của 血雉

xuězhì

HUYẾT TRĨDanh từ
  1. loài chim ở Trung Quốc Gà lôi máu (Ithaginis cruentus)

Câu hỏi thường gặp

血雉 nghĩa là gì?

血雉 (xuězhì) nghĩa là gà lôi máu.

血雉 đọc thế nào?

血雉 đọc là xuězhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 血雉 là gì?

Âm Hán Việt của 血雉 là "huyết trĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.